TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗得斯岛

Luódésī Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅得斯島

Âm Hán Việt LA ĐẮC TƯ ĐẢO

罗得斯岛 nghĩa là đảo Địa Trung Hải.

Nghĩa của 罗得斯岛

Luódésī Dǎo

LA ĐẮC TƯ ĐẢOphồn thể 羅得斯島tên riêng
  1. Rhodes, đảo Địa Trung Hải

Câu hỏi thường gặp

罗得斯岛 nghĩa là gì?

罗得斯岛 (luódésī dǎo) nghĩa là đảo Địa Trung Hải.

罗得斯岛 đọc thế nào?

罗得斯岛 đọc là Luódésī Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗得斯岛 là gì?

Âm Hán Việt của 罗得斯岛 là "la đắc tư đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.