罗懋登
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 羅懋登
罗懋登 nghĩa là Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng.
Nghĩa của 罗懋登
Luó Màodēng
LA MẬU ĐĂNGphồn thể 羅懋登tên riêng- Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng
Câu hỏi thường gặp
罗懋登 nghĩa là gì?
罗懋登 (luó màodēng) nghĩa là Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng.
罗懋登 đọc thế nào?
罗懋登 đọc là Luó Màodēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 罗懋登 là gì?
Âm Hán Việt của 罗懋登 là "la mậu đăng".