TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗懋登

Luó Màodēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅懋登

Âm Hán Việt LA MẬU ĐĂNG

罗懋登 nghĩa là Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng.

Nghĩa của 罗懋登

Luó Màodēng

LA MẬU ĐĂNGphồn thể 羅懋登tên riêng
  1. Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng

Câu hỏi thường gặp

罗懋登 nghĩa là gì?

罗懋登 (luó màodēng) nghĩa là Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng.

罗懋登 đọc thế nào?

罗懋登 đọc là Luó Màodēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗懋登 là gì?

Âm Hán Việt của 罗懋登 là "la mậu đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.