罗汉果
Phồn thể: 羅漢果
罗汉果 nghĩa là Quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc.
Nghĩa của 罗汉果
luóhànguǒ
LA HÁN QUẢDanh từphồn thể 羅漢果- Quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
罗汉果 nghĩa là gì?
罗汉果 (luóhànguǒ) nghĩa là Quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc.
罗汉果 đọc thế nào?
罗汉果 đọc là luóhànguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 罗汉果 là gì?
Âm Hán Việt của 罗汉果 là "la hán quả".