TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗汉果

luóhànguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅漢果

Âm Hán Việt LA HÁN QUẢ

罗汉果 nghĩa là Quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc.

Nghĩa của 罗汉果

luóhànguǒ

LA HÁN QUẢDanh từphồn thể 羅漢果
  1. Quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

罗汉果 nghĩa là gì?

罗汉果 (luóhànguǒ) nghĩa là Quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc.

罗汉果 đọc thế nào?

罗汉果 đọc là luóhànguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗汉果 là gì?

Âm Hán Việt của 罗汉果 là "la hán quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.