TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗生门

Luóshēngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅生門

Âm Hán Việt LA SINH MÔN

罗生门 nghĩa là Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản.

Nghĩa của 罗生门

Luóshēngmén

LA SINH MÔNDanh từphồn thể 羅生門tên riêng
  1. Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản
  2. nghĩa bóng Tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật
  3. Vụ án không thể giải quyết

Câu hỏi thường gặp

罗生门 nghĩa là gì?

罗生门 (luóshēngmén) nghĩa là Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản.

罗生门 đọc thế nào?

罗生门 đọc là Luóshēngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗生门 là gì?

Âm Hán Việt của 罗生门 là "la sinh môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.