TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗盛教

Luó Chéngjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅盛教

Âm Hán Việt LA THỊNH GIÁO

罗盛教 nghĩa là Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên.

Nghĩa của 罗盛教

Luó Chéngjiào

LA THỊNH GIÁOphồn thể 羅盛教tên riêng
  1. Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

罗盛教 nghĩa là gì?

罗盛教 (luó chéngjiào) nghĩa là Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên.

罗盛教 đọc thế nào?

罗盛教 đọc là Luó Chéngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗盛教 là gì?

Âm Hán Việt của 罗盛教 là "la thịnh giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.