TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗纹

luówén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅紋

Âm Hán Việt LA VĂN

罗纹 nghĩa là gân, hoa văn gân.

Nghĩa của 罗纹

luówén

LA VĂNphồn thể 羅紋
  1. Gân (trong vải)
  2. Hoa văn gân

Câu hỏi thường gặp

罗纹 nghĩa là gì?

罗纹 (luówén) nghĩa là gân, hoa văn gân.

罗纹 đọc thế nào?

罗纹 đọc là luówén (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗纹 là gì?

Âm Hán Việt của 罗纹 là "la văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.