TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗睺

luóhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅睺

罗睺 nghĩa là Giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu).

Nghĩa của 罗睺

luóhóu

phồn thể 羅睺
  1. Giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)

Câu hỏi thường gặp

罗睺 nghĩa là gì?

罗睺 (luóhóu) nghĩa là Giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu).

罗睺 đọc thế nào?

罗睺 đọc là luóhóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.