TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗织

luózhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅織

Âm Hán Việt LA CHỨC

罗织 nghĩa là gài bẫy ai đó.

Nghĩa của 罗织

luózhī

LA CHỨCĐộng từphồn thể 羅織
  1. Gài bẫy ai đó
  2. Dựng chuyện vu khống ai đó

Câu hỏi thường gặp

罗织 nghĩa là gì?

罗织 (luózhī) nghĩa là gài bẫy ai đó.

罗织 đọc thế nào?

罗织 đọc là luózhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗织 là gì?

Âm Hán Việt của 罗织 là "la chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.