TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗荣桓

Luó Rónghuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅榮桓

Âm Hán Việt LA VINH HOÀN

罗荣桓 nghĩa là Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc.

Nghĩa của 罗荣桓

Luó Rónghuán

LA VINH HOÀNphồn thể 羅榮桓tên riêng
  1. Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

罗荣桓 nghĩa là gì?

罗荣桓 (luó rónghuán) nghĩa là Luo Ronghuan (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc.

罗荣桓 đọc thế nào?

罗荣桓 đọc là Luó Rónghuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗荣桓 là gì?

Âm Hán Việt của 罗荣桓 là "la vinh hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.