罗莎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 羅莎
罗莎 nghĩa là Rosa (tên).
Nghĩa của 罗莎
Luóshā
phồn thể 羅莎tên riêng- Rosa (tên)
Câu hỏi thường gặp
罗莎 nghĩa là gì?
罗莎 (luóshā) nghĩa là Rosa (tên).
罗莎 đọc thế nào?
罗莎 đọc là Luóshā (pinyin).
Phồn thể: 羅莎
罗莎 nghĩa là Rosa (tên).
罗莎 (luóshā) nghĩa là Rosa (tên).
罗莎 đọc là Luóshā (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.