TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗贾瓦

Luójiǎwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅賈瓦

Âm Hán Việt LA GIẢ NGÕA

罗贾瓦 nghĩa là Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria).

Nghĩa của 罗贾瓦

Luójiǎwǎ

LA GIẢ NGÕAphồn thể 羅賈瓦tên riêng
  1. Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)

Câu hỏi thường gặp

罗贾瓦 nghĩa là gì?

罗贾瓦 (luójiǎwǎ) nghĩa là Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria).

罗贾瓦 đọc thế nào?

罗贾瓦 đọc là Luójiǎwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗贾瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 罗贾瓦 là "la giả ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.