TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗马

Luómǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅馬

Âm Hán Việt LA MÃ

罗马 nghĩa là thủ đô của ý.

Nghĩa của 罗马

Luómǎ

LA MÃTên riêng, Tính từphồn thể 羅馬tên riêng
  1. Rome, thủ đô của Ý

Từ ghép có 罗马

Câu hỏi thường gặp

罗马 nghĩa là gì?

罗马 (luómǎ) nghĩa là thủ đô của ý.

罗马 đọc thế nào?

罗马 đọc là Luómǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗马 là gì?

Âm Hán Việt của 罗马 là "la mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.