罗雀掘鼠 nghĩa là Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền.
Nghĩa của 罗雀掘鼠
luóquèjuéshǔ
LA TƯỚC QUẬT THỬphồn thể 羅雀掘鼠
nghĩa đen Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền
Chuẩn bị phá sản
Câu hỏi thường gặp
罗雀掘鼠 nghĩa là gì?
罗雀掘鼠 (luóquèjuéshǔ) nghĩa là Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền.
罗雀掘鼠 đọc thế nào?
罗雀掘鼠 đọc là luóquèjuéshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 罗雀掘鼠 là gì?
Âm Hán Việt của 罗雀掘鼠 là "la tước quật thử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.