TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗雀掘鼠

luóquèjuéshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅雀掘鼠

Âm Hán Việt LA TƯỚC QUẬT THỬ

罗雀掘鼠 nghĩa là Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền.

Nghĩa của 罗雀掘鼠

luóquèjuéshǔ

LA TƯỚC QUẬT THỬphồn thể 羅雀掘鼠
  1. nghĩa đen Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền
  2. Chuẩn bị phá sản

Câu hỏi thường gặp

罗雀掘鼠 nghĩa là gì?

罗雀掘鼠 (luóquèjuéshǔ) nghĩa là Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền.

罗雀掘鼠 đọc thế nào?

罗雀掘鼠 đọc là luóquèjuéshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗雀掘鼠 là gì?

Âm Hán Việt của 罗雀掘鼠 là "la tước quật thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.