TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗马凉鞋

Luómǎliángxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅馬涼鞋

Âm Hán Việt LA MÃ LƯƠNG HÀI

罗马凉鞋 nghĩa là Dép xăng-đan La Mã.

Nghĩa của 罗马凉鞋

Luómǎliángxié

LA MÃ LƯƠNG HÀIphồn thể 羅馬涼鞋tên riêng
  1. Dép xăng-đan La Mã
  2. Dép quai hậu

Câu hỏi thường gặp

罗马凉鞋 nghĩa là gì?

罗马凉鞋 (luómǎliángxié) nghĩa là Dép xăng-đan La Mã.

罗马凉鞋 đọc thế nào?

罗马凉鞋 đọc là Luómǎliángxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗马凉鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 罗马凉鞋 là "la mã lương hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.