TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗马教廷

Luómǎjiàotíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅馬教廷

Âm Hán Việt LA MÃ GIÁO ĐÌNH

罗马教廷 nghĩa là giáo hội, Tòa Thánh.

Nghĩa của 罗马教廷

Luómǎjiàotíng

LA MÃ GIÁO ĐÌNHphồn thể 羅馬教廷tên riêng
  1. Giáo hội (như Hoàng gia)
  2. Tòa Thánh
  3. Vatican

Câu hỏi thường gặp

罗马教廷 nghĩa là gì?

罗马教廷 (luómǎjiàotíng) nghĩa là giáo hội, Tòa Thánh.

罗马教廷 đọc thế nào?

罗马教廷 đọc là Luómǎjiàotíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗马教廷 là gì?

Âm Hán Việt của 罗马教廷 là "la mã giáo đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.