TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗马鞋

Luómǎxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅馬鞋

Âm Hán Việt LA MÃ HÀI

罗马鞋 nghĩa là Caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại).

Nghĩa của 罗马鞋

Luómǎxié

LA MÃ HÀIphồn thể 羅馬鞋tên riêng
  1. Caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại)
  2. thời trang Dép sandal kiểu La Mã
  3. Dép sandal có quai cổ chân

Câu hỏi thường gặp

罗马鞋 nghĩa là gì?

罗马鞋 (luómǎxié) nghĩa là Caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại).

罗马鞋 đọc thế nào?

罗马鞋 đọc là Luómǎxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗马鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 罗马鞋 là "la mã hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.