TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罚写

fáxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罰寫

Âm Hán Việt PHẠT TẢ

罚写 nghĩa là Bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt.

Nghĩa của 罚写

fáxiě

PHẠT TẢĐộng từphồn thể 罰寫
  1. Bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt
  2. Viết phạt

Câu hỏi thường gặp

罚写 nghĩa là gì?

罚写 (fáxiě) nghĩa là Bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt.

罚写 đọc thế nào?

罚写 đọc là fáxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 罚写 là gì?

Âm Hán Việt của 罚写 là "phạt tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.