罚出场 (fáchūchǎng) nghĩa là Đuổi cầu thủ ra khỏi sân.
罚出场 đọc thế nào?
罚出场 đọc là fáchūchǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 罚出场 là gì?
Âm Hán Việt của 罚出场 là "phạt xuất trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.