TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罚出场

fáchūchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罰出場

Âm Hán Việt PHẠT XUẤT TRƯỜNG

罚出场 nghĩa là Đuổi cầu thủ ra khỏi sân.

Nghĩa của 罚出场

fáchūchǎng

PHẠT XUẤT TRƯỜNGphồn thể 罰出場
  1. trọng tài Đuổi cầu thủ ra khỏi sân

Câu hỏi thường gặp

罚出场 nghĩa là gì?

罚出场 (fáchūchǎng) nghĩa là Đuổi cầu thủ ra khỏi sân.

罚出场 đọc thế nào?

罚出场 đọc là fáchūchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 罚出场 là gì?

Âm Hán Việt của 罚出场 là "phạt xuất trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.