TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罚站

fázhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罰站

Âm Hán Việt PHẠT TRẠM

罚站 nghĩa là Bị phạt đứng yên như một hình phạt.

Nghĩa của 罚站

fázhàn

PHẠT TRẠMĐộng từphồn thể 罰站
  1. Bị phạt đứng yên như một hình phạt

Câu hỏi thường gặp

罚站 nghĩa là gì?

罚站 (fázhàn) nghĩa là Bị phạt đứng yên như một hình phạt.

罚站 đọc thế nào?

罚站 đọc là fázhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罚站 là gì?

Âm Hán Việt của 罚站 là "phạt trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.