TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罚酒

fájiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罰酒

Âm Hán Việt PHẠT TỬU

罚酒 nghĩa là Uống rượu do thua cá cược.

Nghĩa của 罚酒

fájiǔ

PHẠT TỬUĐộng từ, Danh từphồn thể 罰酒
  1. Uống rượu do thua cá cược

Câu hỏi thường gặp

罚酒 nghĩa là gì?

罚酒 (fájiǔ) nghĩa là Uống rượu do thua cá cược.

罚酒 đọc thế nào?

罚酒 đọc là fájiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 罚酒 là gì?

Âm Hán Việt của 罚酒 là "phạt tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.