TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罚跪

fáguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罰跪

Âm Hán Việt PHẠT QUỴ

罚跪 nghĩa là Bị phạt quỳ trong thời gian dài.

Nghĩa của 罚跪

fáguì

PHẠT QUỴphồn thể 罰跪
  1. Bị phạt quỳ trong thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

罚跪 nghĩa là gì?

罚跪 (fáguì) nghĩa là Bị phạt quỳ trong thời gian dài.

罚跪 đọc thế nào?

罚跪 đọc là fáguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 罚跪 là gì?

Âm Hán Việt của 罚跪 là "phạt quỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.