TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罚金

fájīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罰金

Âm Hán Việt PHẠT KIM

罚金 nghĩa là phạt tiền, bị mất tiền.

Nghĩa của 罚金

fájīn

PHẠT KIMDanh từ, Động từphồn thể 罰金
  1. Phạt tiền
  2. Bị mất tiền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罚金

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罚金 nghĩa là gì?

罚金 (fájīn) nghĩa là phạt tiền, bị mất tiền.

罚金 đọc thế nào?

罚金 đọc là fájīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罚金 là gì?

Âm Hán Việt của 罚金 là "phạt kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.