Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: cang, cương
罡 nghĩa là Các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo.
Nghĩa của 罡
gāng
Các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo
Thành ngữ có 罡
步罡踏斗 — Bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)
Câu hỏi thường gặp
罡 nghĩa là gì?
罡 (gāng) nghĩa là Các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo.
罡 đọc thế nào?
罡 đọc là gāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.