TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罢

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ba giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罷

Âm Hán Việt BÃI
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bãi, bì

罢 nghĩa là trợ từ ngữ khí.

Nghĩa của 罢

ba

BÃIphồn thể 罷
  1. Trợ từ ngữ khí, giống như 吧

bà

BÃIphồn thể 罷
  1. Dừng
  2. Ngừng
  3. Cách chức
  4. Đình chỉ
  5. Nghỉ
  6. Kết thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 罢

Thành ngữ có 罢

Câu hỏi thường gặp

罢 nghĩa là gì?

罢 (ba, bà) nghĩa là trợ từ ngữ khí.

罢 đọc thế nào?

罢 đọc là ba (pinyin).

Âm Hán Việt của 罢 là gì?

Âm Hán Việt của 罢 là "bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.