罢
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 罷
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bãi, bì
罢 nghĩa là trợ từ ngữ khí.
Nghĩa của 罢
ba
BÃIphồn thể 罷- Trợ từ ngữ khí, giống như 吧
bà
BÃIphồn thể 罷- Dừng
- Ngừng
- Cách chức
- Đình chỉ
- Nghỉ
- Kết thúc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罢
Đồng nghĩa
Từ ghép có 罢
Thành ngữ có 罢
Câu hỏi thường gặp
罢 nghĩa là gì?
罢 (ba, bà) nghĩa là trợ từ ngữ khí.
罢 đọc thế nào?
罢 đọc là ba (pinyin).
Âm Hán Việt của 罢 là gì?
Âm Hán Việt của 罢 là "bãi".