TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罢教

bàjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罷教

Âm Hán Việt BÃI GIÁO

罢教 nghĩa là Cuộc đình công của giáo viên.

Nghĩa của 罢教

bàjiào

BÃI GIÁOĐộng từphồn thể 罷教
  1. Cuộc đình công của giáo viên

Câu hỏi thường gặp

罢教 nghĩa là gì?

罢教 (bàjiào) nghĩa là Cuộc đình công của giáo viên.

罢教 đọc thế nào?

罢教 đọc là bàjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 罢教 là gì?

Âm Hán Việt của 罢教 là "bãi giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.