罪犯
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tội phạm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 名 (míng)
罪犯 nghĩa là tội phạm.
Nghĩa của 罪犯
zuìfàn
TỘI PHẠMDanh từ- Tội phạm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罪犯
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 罪犯
- 罪犯们密谋抢劫银行。 Zuìfàn men mìmóu qiǎngjié yínháng.Bọn tội phạm đang âm mưu cướp ngân hàng.Tatoeba #4920144
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
罪犯 nghĩa là gì?
罪犯 (zuìfàn) nghĩa là tội phạm.
罪犯 đọc thế nào?
罪犯 đọc là zuìfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 罪犯 là gì?
Âm Hán Việt của 罪犯 là "tội phạm".