TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置之死地而后生

zhìzhīsǐdì'érhòushēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置之死地而後生

Âm Hán Việt TRÍ CHI TỬ ĐỊA NHI HẬU SINH

置之死地而后生 nghĩa là Đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong.

Nghĩa của 置之死地而后生

zhìzhīsǐdì'érhòushēng

TRÍ CHI TỬ ĐỊA NHI HẬU SINHphồn thể 置之死地而後生
  1. Đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong
  2. Bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc

Câu hỏi thường gặp

置之死地而后生 nghĩa là gì?

置之死地而后生 (zhìzhīsǐdì'érhòushēng) nghĩa là Đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong.

置之死地而后生 đọc thế nào?

置之死地而后生 đọc là zhìzhīsǐdì'érhòushēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 置之死地而后生 là gì?

Âm Hán Việt của 置之死地而后生 là "trí chi tử địa nhi hậu sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.