置之死地而后生
Phồn thể: 置之死地而後生
置之死地而后生 nghĩa là Đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong.
Nghĩa của 置之死地而后生
zhìzhīsǐdì'érhòushēng
TRÍ CHI TỬ ĐỊA NHI HẬU SINHphồn thể 置之死地而後生- Đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong
- Bóng nghĩa tìm cách thoát khỏi bế tắc
Câu hỏi thường gặp
置之死地而后生 nghĩa là gì?
置之死地而后生 (zhìzhīsǐdì'érhòushēng) nghĩa là Đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm nguy tử vong.
置之死地而后生 đọc thế nào?
置之死地而后生 đọc là zhìzhīsǐdì'érhòushēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 置之死地而后生 là gì?
Âm Hán Việt của 置之死地而后生 là "trí chi tử địa nhi hậu sinh".