TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置买

zhìmǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置買

Âm Hán Việt TRÍ MÃI

置买 nghĩa là mua, sắm.

Nghĩa của 置买

zhìmǎi

TRÍ MÃIphồn thể 置買
  1. Mua
  2. Sắm (thường là bất động sản)

Câu hỏi thường gặp

置买 nghĩa là gì?

置买 (zhìmǎi) nghĩa là mua, sắm.

置买 đọc thế nào?

置买 đọc là zhìmǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 置买 là gì?

Âm Hán Việt của 置买 là "trí mãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.