TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置信系数

zhìxìnxìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置信係數

Âm Hán Việt TRÍ TÍN HỆ SỐ

置信系数 nghĩa là hệ số tin cậy.

Nghĩa của 置信系数

zhìxìnxìshù

TRÍ TÍN HỆ SỐphồn thể 置信係數
  1. Hệ số tin cậy (toán)

Câu hỏi thường gặp

置信系数 nghĩa là gì?

置信系数 (zhìxìnxìshù) nghĩa là hệ số tin cậy.

置信系数 đọc thế nào?

置信系数 đọc là zhìxìnxìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 置信系数 là gì?

Âm Hán Việt của 置信系数 là "trí tín hệ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.