TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置喙

zhìhuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ UẾ

置喙 nghĩa là đưa ra ý kiến, bình luận.

Nghĩa của 置喙

zhìhuì

TRÍ UẾĐộng từ
  1. Đưa ra ý kiến
  2. Bình luận (về vấn đề)
  3. Có tiếng nói (trong vấn đề)

Câu hỏi thường gặp

置喙 nghĩa là gì?

置喙 (zhìhuì) nghĩa là đưa ra ý kiến, bình luận.

置喙 đọc thế nào?

置喙 đọc là zhìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 置喙 là gì?

Âm Hán Việt của 置喙 là "trí uế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.