TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置物柜

zhìwùguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置物櫃

Âm Hán Việt TRÍ VẬT QUỸ

置物柜 nghĩa là tủ khóa, tủ đựng đồ.

Nghĩa của 置物柜

zhìwùguì

TRÍ VẬT QUỸDanh từphồn thể 置物櫃
  1. Tủ khóa
  2. Tủ đựng đồ

Câu hỏi thường gặp

置物柜 nghĩa là gì?

置物柜 (zhìwùguì) nghĩa là tủ khóa, tủ đựng đồ.

置物柜 đọc thế nào?

置物柜 đọc là zhìwùguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 置物柜 là gì?

Âm Hán Việt của 置物柜 là "trí vật quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.