TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置诸高阁

zhìzhūgāogé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置諸高閣

Âm Hán Việt TRÍ CHƯ CAO CÁC

置诸高阁 nghĩa là đặt lên kệ cao, không chú ý đến.

Nghĩa của 置诸高阁

zhìzhūgāogé

TRÍ CHƯ CAO CÁCphồn thể 置諸高閣
  1. nghĩa đen Đặt lên kệ cao
  2. thành ngữ Không chú ý đến

Câu hỏi thường gặp

置诸高阁 nghĩa là gì?

置诸高阁 (zhìzhūgāogé) nghĩa là đặt lên kệ cao, không chú ý đến.

置诸高阁 đọc thế nào?

置诸高阁 đọc là zhìzhūgāogé (pinyin).

Âm Hán Việt của 置诸高阁 là gì?

Âm Hán Việt của 置诸高阁 là "trí chư cao các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.