TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置身

zhìshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ THÂN

置身 nghĩa là đặt mình, lưu lại.

Nghĩa của 置身

zhìshēn

TRÍ THÂNĐộng từ
  1. Đặt mình
  2. Lưu lại

Thành ngữ có 置身

Câu hỏi thường gặp

置身 nghĩa là gì?

置身 (zhìshēn) nghĩa là đặt mình, lưu lại.

置身 đọc thế nào?

置身 đọc là zhìshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 置身 là gì?

Âm Hán Việt của 置身 là "trí thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.