TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罹

lí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LY
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: ly, duy

罹 nghĩa là mắc phải, buồn.

Nghĩa của 罹

lí

LY
  1. Mắc phải
  2. Buồn
  3. Gặp phải

Từ ghép có 罹

Câu hỏi thường gặp

罹 nghĩa là gì?

罹 (lí) nghĩa là mắc phải, buồn.

罹 đọc thế nào?

罹 đọc là lí (pinyin).

Âm Hán Việt của 罹 là gì?

Âm Hán Việt của 罹 là "ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.