TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罹患

líhuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LY HOẠN

罹患 nghĩa là bị mắc bệnh, ngã bệnh.

Nghĩa của 罹患

líhuàn

LY HOẠNĐộng từ
  1. Bị mắc bệnh
  2. Ngã bệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罹患

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

罹患 nghĩa là gì?

罹患 (líhuàn) nghĩa là bị mắc bệnh, ngã bệnh.

罹患 đọc thế nào?

罹患 đọc là líhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罹患 là gì?

Âm Hán Việt của 罹患 là "ly hoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.