TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罹祸

líhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罹禍

Âm Hán Việt LY HỌA

罹祸 nghĩa là chịu thảm họa, gặp phải bất hạnh.

Nghĩa của 罹祸

líhuò

LY HỌAĐộng từphồn thể 罹禍
  1. Chịu thảm họa
  2. Gặp phải bất hạnh
  3. Phải chịu một tai họa

Câu hỏi thường gặp

罹祸 nghĩa là gì?

罹祸 (líhuò) nghĩa là chịu thảm họa, gặp phải bất hạnh.

罹祸 đọc thế nào?

罹祸 đọc là líhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 罹祸 là gì?

Âm Hán Việt của 罹祸 là "ly họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.