TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊入虎口

yángrùhǔkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG NHẬP HỔ KHẨU

羊入虎口 nghĩa là cừu vào miệng hổ.

Nghĩa của 羊入虎口

yángrùhǔkǒu

DƯƠNG NHẬP HỔ KHẨU
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cừu vào miệng hổ
  2. nghĩa bóng Dấn thân vào chỗ nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

羊入虎口 nghĩa là gì?

羊入虎口 (yángrùhǔkǒu) nghĩa là cừu vào miệng hổ.

羊入虎口 đọc thế nào?

羊入虎口 đọc là yángrùhǔkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊入虎口 là gì?

Âm Hán Việt của 羊入虎口 là "dương nhập hổ khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.