羊
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: dương, tường Lượng từ đi kèm: 头 (tóu), 只 (zhī)
羊 nghĩa là cừu, dê.
Nghĩa của 羊
yáng
DƯƠNG- Cừu; dê
Yáng
DƯƠNGtên riêng- họ Họ Yáng
Từ ghép có 羊
Thành ngữ có 羊
- 顺手牵羊 — Dắt dê đi khi tiện đường
- 亡羊补牢 — Sửa chuồng sau khi cừu bị mất
- 羊肠小道 — Đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co
- 牵羊担酒 — Dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa là chúc mừng long trọng
- 羊入虎口 — Cừu vào miệng hổ
- 羊质虎皮 — Lòng cừu da hổ
- 杀牛宰羊 — Giết bò mổ cừu
- 杀猪宰羊 — Giết lợn mổ cừu
Câu ví dụ với 羊
- 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.Tatoeba #4302094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
羊 nghĩa là gì?
羊 (yáng, yáng) nghĩa là cừu, dê.
羊 đọc thế nào?
羊 đọc là yáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 羊 là gì?
Âm Hán Việt của 羊 là "dương".