TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊年

yángnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG NIÊN

羊年 nghĩa là Năm Mùi (ví dụ: 2003).

Nghĩa của 羊年

yángnián

DƯƠNG NIÊN
  1. Năm Mùi (ví dụ: 2003)

Câu hỏi thường gặp

羊年 nghĩa là gì?

羊年 (yángnián) nghĩa là Năm Mùi (ví dụ: 2003).

羊年 đọc thế nào?

羊年 đọc là yángnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊年 là gì?

Âm Hán Việt của 羊年 là "dương niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.