TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊怪

yángguài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG QUÁI

羊怪 nghĩa là Quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp.

Nghĩa của 羊怪

yángguài

DƯƠNG QUÁI
  1. Quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Câu hỏi thường gặp

羊怪 nghĩa là gì?

羊怪 (yángguài) nghĩa là Quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp.

羊怪 đọc thế nào?

羊怪 đọc là yángguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊怪 là gì?

Âm Hán Việt của 羊怪 là "dương quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.