羊拐 nghĩa là Trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương.
Nghĩa của 羊拐
yángguǎi
DƯƠNG QUẢI
Trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
Câu hỏi thường gặp
羊拐 nghĩa là gì?
羊拐 (yángguǎi) nghĩa là Trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương.
羊拐 đọc thế nào?
羊拐 đọc là yángguǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 羊拐 là gì?
Âm Hán Việt của 羊拐 là "dương quải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.