TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊男

yángnán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG NAM

羊男 nghĩa là người dê.

Nghĩa của 羊男

yángnán

DƯƠNG NAM
  1. Người dê
  2. Vị thần rừng trong thần thoại Hy Lạp

Câu hỏi thường gặp

羊男 nghĩa là gì?

羊男 (yángnán) nghĩa là người dê.

羊男 đọc thế nào?

羊男 đọc là yángnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊男 là gì?

Âm Hán Việt của 羊男 là "dương nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.