TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊肚子毛巾

yángdùzimáojīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG ĐỖ TỬ MAO CÂN

羊肚子毛巾 nghĩa là Xem 羊肚手巾 (yángdùshǒujīn).

Nghĩa của 羊肚子毛巾

yángdùzimáojīn

DƯƠNG ĐỖ TỬ MAO CÂN
  1. Xem 羊肚手巾 (yángdùshǒujīn)

Câu hỏi thường gặp

羊肚子毛巾 nghĩa là gì?

羊肚子毛巾 (yángdùzimáojīn) nghĩa là Xem 羊肚手巾 (yángdùshǒujīn).

羊肚子毛巾 đọc thế nào?

羊肚子毛巾 đọc là yángdùzimáojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊肚子毛巾 là gì?

Âm Hán Việt của 羊肚子毛巾 là "dương đỗ tử mao cân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.