TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊角风

yángjiǎofēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羊角風

Âm Hán Việt DƯƠNG GIÁC PHONG

羊角风 nghĩa là bệnh động kinh.

Nghĩa của 羊角风

yángjiǎofēng

DƯƠNG GIÁC PHONGDanh từphồn thể 羊角風
  1. Bệnh động kinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羊角风

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

羊角风 nghĩa là gì?

羊角风 (yángjiǎofēng) nghĩa là bệnh động kinh.

羊角风 đọc thế nào?

羊角风 đọc là yángjiǎofēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊角风 là gì?

Âm Hán Việt của 羊角风 là "dương giác phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.