羌
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 羗
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khương
羌 nghĩa là con mang.
Nghĩa của 羌
qiāng
KHƯƠNG- Con mang
- Hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)
qiāng
KHƯƠNGphồn thể 羗- Biến thể của 羌 (qiāng)
Qiāng
KHƯƠNGtên riêng- Nhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên
- họ Họ Qiāng
Từ ghép có 羌
Thành ngữ có 羌
- 羌无故实 — Không có cơ sở thực tế
Câu hỏi thường gặp
羌 nghĩa là gì?
羌 (qiāng, qiāng) nghĩa là con mang.
羌 đọc thế nào?
羌 đọc là qiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 羌 là gì?
Âm Hán Việt của 羌 là "khương".