TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羌

qiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羗

Âm Hán Việt KHƯƠNG
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khương

羌 nghĩa là con mang.

Nghĩa của 羌

qiāng

KHƯƠNG
  1. Con mang
  2. Hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)

qiāng

KHƯƠNGphồn thể 羗
  1. Biến thể của 羌 (qiāng)

Qiāng

KHƯƠNGtên riêng
  1. Nhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên
  2. họ Họ Qiāng

Từ ghép có 羌

Thành ngữ có 羌

Câu hỏi thường gặp

羌 nghĩa là gì?

羌 (qiāng, qiāng) nghĩa là con mang.

羌 đọc thế nào?

羌 đọc là qiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 羌 là gì?

Âm Hán Việt của 羌 là "khương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.