TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊质虎皮

yángzhìhǔpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羊質虎皮

Âm Hán Việt DƯƠNG CHẤT HỔ BÌ

羊质虎皮 nghĩa là lòng cừu da hổ.

Nghĩa của 羊质虎皮

yángzhìhǔpí

DƯƠNG CHẤT HỔ BÌphồn thể 羊質虎皮
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lòng cừu da hổ
  2. nghĩa bóng Bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất
  3. Kẻ khoác lác

Câu hỏi thường gặp

羊质虎皮 nghĩa là gì?

羊质虎皮 (yángzhìhǔpí) nghĩa là lòng cừu da hổ.

羊质虎皮 đọc thế nào?

羊质虎皮 đọc là yángzhìhǔpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊质虎皮 là gì?

Âm Hán Việt của 羊质虎皮 là "dương chất hổ bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.