nghĩa bóng Bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất
Kẻ khoác lác
Câu hỏi thường gặp
羊质虎皮 nghĩa là gì?
羊质虎皮 (yángzhìhǔpí) nghĩa là lòng cừu da hổ.
羊质虎皮 đọc thế nào?
羊质虎皮 đọc là yángzhìhǔpí (pinyin).
Âm Hán Việt của 羊质虎皮 là gì?
Âm Hán Việt của 羊质虎皮 là "dương chất hổ bì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.