TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美不胜收

měibùshèngshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美不勝收

Âm Hán Việt MỸ BẤT THẮNG THU

美不胜收 nghĩa là Đẹp không gì tả nổi.

Nghĩa của 美不胜收

měibùshèngshōu

MỸ BẤT THẮNG THUphồn thể 美不勝收
  1. thành ngữ Đẹp không gì tả nổi

Câu hỏi thường gặp

美不胜收 nghĩa là gì?

美不胜收 (měibùshèngshōu) nghĩa là Đẹp không gì tả nổi.

美不胜收 đọc thế nào?

美不胜收 đọc là měibùshèngshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 美不胜收 là gì?

Âm Hán Việt của 美不胜收 là "mỹ bất thắng thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.