TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美丽岛

Měilì Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美麗島

Âm Hán Việt MỸ LỆ ĐẢO

美丽岛 nghĩa là Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544).

Nghĩa của 美丽岛

Měilì Dǎo

MỸ LỆ ĐẢOTên riêngphồn thể 美麗島tên riêng
  1. Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544)

Câu hỏi thường gặp

美丽岛 nghĩa là gì?

美丽岛 (měilì dǎo) nghĩa là Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544).

美丽岛 đọc thế nào?

美丽岛 đọc là Měilì Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 美丽岛 là gì?

Âm Hán Việt của 美丽岛 là "mỹ lệ đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.