美丽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 美麗
美丽 nghĩa là đẹp.
Nghĩa của 美丽
měilì
MỸ LỆTính từ, Danh từphồn thể 美麗- Đẹp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美丽
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 美丽
- 这里有美丽的女人吗? Có gái đẹp ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496297
- 义大利是很美丽的国家。 Yìdàlì shì hěn měilì de guójiā.Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233789
- 你是多么的美丽! Nǐ shì duōme de měilì!Bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349260
- 这玫瑰花很美丽。 Zhè méiguīhuā hěn měilì.Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826058
- 生命是美丽的。 Shēngmìng shì měilì de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339478
- 巴黎是世界上最美丽的城市。 Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501449
- 生活是美丽的。 Shēnghuó shì měilì de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
美丽 nghĩa là gì?
美丽 (měilì) nghĩa là đẹp.
美丽 đọc thế nào?
美丽 đọc là měilì (pinyin).
Âm Hán Việt của 美丽 là gì?
Âm Hán Việt của 美丽 là "mỹ lệ".