TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美丽

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
měilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美麗

Âm Hán Việt MỸ LỆ

美丽 nghĩa là đẹp.

Nghĩa của 美丽

měilì

MỸ LỆTính từ, Danh từphồn thể 美麗
  1. Đẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 美丽

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 美丽

  • 这里有美丽的女人吗? Có gái đẹp ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5496297
  • 义大利是很美丽的国家。 Yìdàlì shì hěn měilì de guójiā.Ý là một đất nước rất đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233789
  • 你是多么的美丽! Nǐ shì duōme de měilì!Bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349260
  • 这玫瑰花很美丽。 Zhè méiguīhuā hěn měilì.Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826058
  • 生命是美丽的。 Shēngmìng shì měilì de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339478
  • 巴黎是世界上最美丽的城市。 Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501449
  • 生活是美丽的。 Shēnghuó shì měilì de.Cuộc đời thật đẹp (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

美丽 nghĩa là gì?

美丽 (měilì) nghĩa là đẹp.

美丽 đọc thế nào?

美丽 đọc là měilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 美丽 là gì?

Âm Hán Việt của 美丽 là "mỹ lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.