美元
giọng máy của trình duyệt
美元 nghĩa là đô la mỹ, đô la hoa kỳ.
Nghĩa của 美元
Měiyuán
MỸ NGUYÊNDanh từtên riêng- Đô la Mỹ
- Đô la Hoa Kỳ
Câu ví dụ với 美元
- 我想把日元换成美元。 Tôi muốn đổi yên Nhật thành đô la Mỹ.Tatoeba #891165
- 我付了他五块美元。 Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757053
- 我欠她10美元。 Wǒ qiàn tā 1 0 Měiyuán.Tôi nợ cô ấy mười Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332806
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
美元 nghĩa là gì?
美元 (měiyuán) nghĩa là đô la mỹ, đô la hoa kỳ.
美元 đọc thế nào?
美元 đọc là Měiyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 美元 là gì?
Âm Hán Việt của 美元 là "mỹ nguyên".